Cầu Tre
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng: "Cầu Tre" là tên gọi của một đơn vị hành chính cấp phường tại Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Gia đình tôi đã sống ở phường Cầu Tre nhiều năm.
- Công viên ở Cầu Tre rất rộng và đẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
"Về Cầu Tre": chỉ hành động trở lại địa phương này.
- Cuối tuần này tôi sẽ về Cầu Tre thăm ông bà.
"Thuộc Cầu Tre": chỉ sự thuộc về địa bàn hành chính của phường.
- Trụ sở Ủy ban nằm trên địa bàn thuộc Cầu Tre.
Biến thể và từ gần giống
- Cầu (danh từ): công trình xây dựng bắc qua sông, suối, đường...
- Tre (danh từ): một loại cây thân gỗ, thuộc họ cỏ, thân rỗng, chia đốt.
Lưu ý
- "Cầu Tre" trong ngữ cảnh này là một danh từ riêng, luôn viết hoa chữ cái đầu của mỗi từ.
- Tên địa danh này có thể bắt nguồn từ một cây cầu được làm bằng vật liệu tre hoặc khu vực gần cầu có nhiều tre.
- (phường) q. Ngô Quyền, tp. Hải Phòng