Cầu Tre

Học thuật
Thân thiện
Cầu Tre

Cầu Tre là một con đường nhỏ ven sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng: "Cầu Tre" tên gọi của một đơn vị hành chính cấp phường tại Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi đã sốngphường Cầu Tre nhiều năm.
    • Công viên ở Cầu Tre rất rộng đẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Về Cầu Tre": chỉ hành động trở lại địa phương này.

    • Cuối tuần này tôi sẽ về Cầu Tre thăm ông bà.
  • "Thuộc Cầu Tre": chỉ sự thuộc về địa bàn hành chính của phường.

    • Trụ sở Ủy ban nằm trên địa bàn thuộc Cầu Tre.
Biến thể từ gần giống
  • Cầu (danh từ): công trình xây dựng bắc qua sông, suối, đường...
  • Tre (danh từ): một loại cây thân gỗ, thuộc họ cỏ, thân rỗng, chia đốt.
Lưu ý
  • "Cầu Tre" trong ngữ cảnh này một danh từ riêng, luôn viết hoa chữ cái đầu của mỗi từ.
  • Tên địa danh này có thể bắt nguồn từ một cây cầu được làm bằng vật liệu tre hoặc khu vực gần cầu nhiều tre.
Cầu Tre

Cầu Tre là một con đường nhỏ ven sông.

  1. (phường) q. Ngô Quyền, tp. Hải Phòng